Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau

Petrovietnam Camau Fertilizer Joint stock company

sort

Phân bón NPK

NPK CÀ MAU 17-7-17
NPK CÀ MAU 17-7-17
Đạm (N) 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU 18-6-18 Gold
NPK CÀ MAU 18-6-18 Gold
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 18%
Kẽm (Zn): 100 ppm
Boron (B): 100 ppm
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU 18-16-8
NPK CÀ MAU 18-16-8
Đạm (N) 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU 16-16-10
NPK CÀ MAU 16-16-10
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 10%
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU 18-16-8 +TE
NPK CÀ MAU 18-16-8 +TE
Đạm (N) 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Canxi (Ca) 2,2%
Magiê (Mg) 1,2%
Độ ẩm 2%
TE:
Kẽm (Zn) 500 ppm
Bo (B) 400 ppm
NPK CÀ MAU 15-15-15+10S
NPK CÀ MAU 15-15-15+10S
Đạm (N) 15%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Lưu huỳnh (S) 10%
Độ ẩm 1.5%
NPK CÀ MAU 16-7-17
NPK CÀ MAU 16-7-17
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 7%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 17%
Độ ẩm 2%
NPK CA MAU 20-20-15+TE
NPK CA MAU 20-20-15+TE
Đạm (N) 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 15%
Canxi (Ca) 2.2%
Magiê (Mg) 1.2%
Kẽm (Zn) 800 ppm
Boron (B) 500 ppm
Độ ẩm 2%
NPK CÀ MAU 16-16-8
NPK CÀ MAU 16-16-8
Đạm (N) 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh) 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh) 8%
Độ ẩm 1.5%